Thịnh Quang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội: "Thịnh Quang" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp phường tại thủ đô Hà Nội, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Gia đình tôi đã sống ở phường Thịnh Quang nhiều năm.
- Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thịnh Quang nằm trên phố Tây Sơn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thuộc địa bàn phường Thịnh Quang": dùng trong văn bản hành chính để chỉ địa chỉ cụ thể.
- Công ty có trụ sở chính thuộc địa bàn phường Thịnh Quang.
Biến thể và từ gần giống
- Thịnh Quang (tên đường): Tên một con đường tại phường Thịnh Quang hoặc các khu vực lân cận.
- Anh ấy sống ở ngõ 167 phố Thịnh Quang.
Từ đồng nghĩa
- Phường 15 (quận Đống Đa): Tên gọi hành chính theo số thứ tự trước đây của phường Thịnh Quang (trong một số giai đoạn).
Lưu ý
- "Thịnh Quang" là một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu.
- Tên phường thường đi kèm với các thông tin hành chính cấp trên (quận, thành phố) để xác định rõ.
- (phường) q. Đống Đa, tp. Hà Nội